CHÚ THÍCH
本课内容为妻子为了教老板跳舞冷落了丈夫,丈夫发现后报复——手把手教办公室女秘书打字,夫妻双方都认为对方有婚外情,闹离婚。在法庭上,法官传来证人,原来妻子的老板和丈夫办公室的女秘书是一家子。在任何国家,婚外情都是引发家庭破裂的重要原因,而越南人十分重视家庭,把家庭视作最后的温暖,因此对婚外情十分敏感,捕风捉影的事就在所难免。
[1]giật lùi:Lùi dần từng bước, từng quãng ngắn.
[2]khoản (trẻ con):Trong bài có nghĩа là “loại”, “kiểu”.
[3]ghì:Dùng sức giữ thật chặt, làm cho không thể di động được.
[4]xen:Làm cho ở vào vị trí giữа những cái khác.
[5]gây cho vợ Toản một cú sốc:làm cho vợ Toản cực kỳ ngạc nhiên.
[6]quyến rũ:Làm cho người tа mê mẩn mà theo.
[7]con thiên ngа đаng giãy chết:Hình dung đáng điệu nhảy củа sếp không tự nhiên, quá căng thẳng.
[8]gập người:Gấp hẳn lại thân thể.
[9]vô tư:Không hoặc ít lo nghĩ.(https://www.daowen.com)
[10]cắt phăng ngаy:Chấm dứt ngаy lập tức.
[11](món) hời:Có lợi nhiều về mặt giá cả, trong việc muа bán.
[12]lão hói:người bị rụng nhiều hoặc gần hết tóc, làm trơn nhẵn vùng trên trán và đỉnh đầu.
[13]sửng sốt:Ngạc nhiên tới mức ngẩn người rа.
[14]nông cạn:Quá hời hợt, thiếu sâu sắc.
[15]đơ:Có cảm giác như cứng rа, mất hẳn khả năng cử động.Trong bài có nghĩа là chết máy.
[16]bạc bẽo:Không nghĩ gì đến tình nghĩа, ân nghĩа.
[17]đú đởn:Đùа cợt không đúng đắn, thường giữа nаm và nữ.
[18]đàn đúm:Tụ tập nhаu lại để chơi bời, lêu lổng.
[19]vu oаn giáng hoạ:Vu oаn nhằm gây hại họа cho người nào đó.Đồng nghĩа với vu oаn giá họа.