目录

目 录

第 一 编 PHẦN Ⅰ

中华人民共和国仲裁法 LUẬT TRỌNG TÀI NƯỚC CHND TRUNG HOA

第一章 总 则 CHƯƠNG 1 NHỮNG QUy ĐỊNH CHUNG

第二章 仲裁委员会和仲裁协会 CHƯƠNG 2 ủy BAN TRỌNG TÀI VÀ HIỆP HỘI TRỌNG TÀI

第三章 仲裁协议 CHƯƠNG 3 THỎA THUẬN TRỌNG TÀI

第四章 仲裁程序 CHƯƠNG 4 TRÌNH TỰ TRỌNG TÀI

第一节 申请和受理 Mục 1 Đơn kiện và thụ lý đơn kiện

第二节 仲裁庭的组成 Mục 2 Thành lập Hội đồng trọng tài

第三节 开庭和裁决 Mục 3 Mở phiên họp xét xử và phán quyết

第五章 申请撤销裁决 CHƯƠNG 5 yÊU CẦU Hủy BỎ PHÁN QUyếT

第六章 执 行 CHƯƠNG 6 THI HÀNH

第七章 涉外仲裁的特别规定 CHƯƠNG 7 QUy ĐỊNH ĐẶC BIỆT LIÊN QUAN ĐếN TRỌNG TÀI CÓ yếU TỐ NƯỚC NGOÀI

第八章 附 则 CHƯƠNG 8 QUy TắC BỔ SUNG

最高人民法院关于适用《中华人民共和国仲裁法》若干问题的解释 TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO GIẢI THÍCH MỘT SỐ V图示N Đ图示 V图示 ÁP DỤNG LUẬT TRỌNG TÀI NƯỚC CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA

第 二 编 PHẦN Ⅱ

越南社会主义共和国商事仲裁法 LUẬT TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI NƯỚC CHXHCN VIỆT NAM

Chương I NHỮNG QUy ĐỊNH CHUNG 第一章 总 则

Đi图示u 1 Phạm vi đi图示u chỉnh  第一条 调整范围

Đi图示u 2 Thẩm quy图示n giải quyết các tranh ch图示p của Trọng tài 第二条 仲裁解决争议的权限

Đi图示u 3 Giải thích từ ngữ  第三条 词汇解释

Đi图示u 4 Nguyên tắc giải quyết tranh ch图示p bằng Trọng tài 第四条 采用仲裁解决争议的原则

Đi图示u 5 Đi图示u kiện giải quyết tranh ch图示p bằng Trọng tài 第五条 采用仲裁解决争议的条件

Đi图示u 6 Toà án từ chối thụ lý trong trường hợp có thoả thuận trọng tài 第六条 如果已有仲裁协议,则法院拒绝受理此案

Đi图示u 7 Xác định Toà án có thẩm quy图示n đối với hoạt động trọng tài 第七条 对仲裁活动具有管辖权限的法院的确定

Đi图示u 8 Xác định Cơ quan thi hành án có thẩm quy图示n thi hành phán quyết trọng tài, quyết định áp dụng biện pháp khẩn c图示p tạm thời của Hội đồng trọng tài  第八条 有权执行仲裁庭作出的裁决和关于采取临时紧急措施的决定的执行机构

Đi图示u 9 Thương lượng, hoà giải trong tố tụng trọng tài 第九条 仲裁的协商、调解

Đi图示u 10 Ngôn ngữ 第十条 语言

Đi图示u 11 Địa điểm giải quyết tranh ch图示p bằng Trọng tài 第十一条 仲裁争议解决的地点

Đi图示u 12 Gửi thông báo và trình tự gửi thông báo 第十二条 通知送达与通知送达程序

Đi图示u 13 M图示t quy图示n phản đối 第十三条 丧失异议权

Đi图示u 14 Luật áp dụng giải quyết tranh ch图示p 第十四条 争议解决适用的法律

Đi图示u 15 Quản lý nhà nước v图示 Trọng tài 第十五条 国家对仲裁的管理

Chương II THỎA THUẬN TRỌNG TÀI 第二章 仲裁协议

Đi图示u 16 Hình thức thoả thuận trọng tài 第十六条 仲裁协议的形式

Đi图示u 17 Quy图示n lựa chọn phương thức giải quyết tranh ch图示p của người tiêu dùng 第十七条 消费者关于争议解决方式的选择权

Đi图示u 18 Thoả thuận trọng tài vô hiệu 第十八条 仲裁协议无效

Đi图示u 19 Tính độc lập của thoả thuận trọng tài 第十九条 仲裁协议的独立性

Chương III TRỌNG TÀI VIÊN 第三章 仲裁员

Đi图示u 20 Tiêu chuẩn Trọng tài viên 第二十条 仲裁员的标准

Đi图示u 21 Quy图示n, nghĩa vụ của Trọng tài viên 第二十一条 仲裁员的权利和义务

Đi图示u 22 Hiệp hội trọng tài 第二十二条 仲裁协会

Chương IV TRUNG TÂM TRỌNG TÀI 第四章 仲裁中心

Đi图示u 23 Chức năng của Trung tâm trọng tài 第二十三条 仲裁中心的职能

Đi图示u 24 Đi图示u kiện và thủ tục thành lập Trung tâm trọng tài 第二十四条 仲裁中心的设立条件和程序

Đi图示u 25 Đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài 第二十五条 仲裁中心的活动登记

Đi图示u 26 Công bố thành lập Trung tâm trọng tài 第二十六条 仲裁中心设立的公布

Đi图示u 27 Tư cách pháp nhân và cơ c图示u của Trung tâm trọng tài 第二十七条 仲裁中心的法人资格和机构

Đi图示u 28 Quy图示n và nghĩa vụ của Trung tâm trọng tài 第二十八条 仲裁中心的权利和义务

Đi图示u 29 Ch图示m dứt hoạt động của Trung tâm trọng tài 第二十九条 仲裁中心运营的终止

Chương V KHỞI KIỆN 第五章 申请仲裁

Đi图示u 30 Đơn khởi kiện và các tài liệu kèm theo 第三十条 仲裁申请书和附件材料

Đi图示u 31 Thời điểm bắt đầu tố tụng trọng tài 第三十一条 仲裁的起算时间

Đi图示u 32 Thông báo đơn khởi kiện 第三十二条 仲裁申请书的通知

Đi图示u 33 Thời hiệu khởi kiện giải quyết tranh ch图示p bằng Trọng tài 第三十三条 解决争议的仲裁时效

Đi图示u 34 Phí trọng tài 第三十四条 仲裁费用

Đi图示u 35 Bản tự bảo vệ và việc gửi bản tự bảo vệ 第三十五条 答辩状和答辩状的送达

Đi图示u 36 Đơn kiện lại của bị đơn 第三十六条 被申请人的仲裁反请求申请书(https://www.daowen.com)

Đi图示u 37 Rút đơn khởi kiện, đơn kiện lại; sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện, đơn kiện lại hoặc bản tự bảo vệ 第三十七条 撤回仲裁申请书、仲裁反请求申请书;仲裁申请书、仲裁反请求申请书或答辩状的修改和补充

Đi图示u 38 Thương lượng trong tố tụng trọng tài 第三十八条 仲裁中的协商

Chương VI HỘI ĐỒNG TRỌNG TÀI 第六章 仲裁庭

Đi图示u 39 Thành phần Hội đồng trọng tài 第三十九条 仲裁庭成员

Đi图示u 40 Thành lập Hội đồng trọng tài tại Trung tâm trọng tài 第四十条  在仲裁中心成立仲裁庭

Đi图示u 41 Thành lập Hội đồng trọng tài vụ việc 第四十一条  成立临时仲裁庭

Đi图示u 42 Thay đổi Trọng tài viên 第四十二条  更换仲裁员

Đi图示u 43 Xem xét thỏa thuận trọng tài vô hiệu, thỏa thuận trọng tài không thể thực hiện được, thẩm quy图示n của Hội đồng trọng tài 第四十三条 审查仲裁协议的有效性、可实施性及仲裁庭的权限

Đi图示u 44 Khiếu nại và giải quyết khiếu nại quyết định của Hội đồng trọng tài v图示 việc không có thỏa thuận trọng tài, thỏa thuận trọng tài vô hiệu, thỏa thuận trọng tài không thể thực hiện được, thẩm quy图示n của Hội đồng trọng tài 第四十四条 对仲裁庭作出的没有仲裁协议、仲裁协议无效、仲裁协议不可实施、仲裁庭权限的决定进行申诉和申诉解决

Đi图示u 45 Thẩm quy图示n xác minh sự việc của Hội đồng trọng tài 第四十五条  仲裁庭关于事实认定的权限

Đi图示u 46 Thẩm quy图示n của Hội đồng trọng tài v图示 thu thập chứng cứ 第四十六条 仲裁庭关于收集证据的权限

Đi图示u 47 Thẩm quy图示n của Hội đồng trọng tài v图示 triệu tập người làm chứng 第四十七条 仲裁庭关于召集证人的权限

Chương VII BIỆN PHÁP KHẨN C图示P TẠM THỜI 第七章 临时紧急措施

Đi图示u 48 Quy图示n yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn c图示p tạm thời 第四十八条 申请采取临时紧急措施的权利

Đi图示u 49 Thẩm quy图示n của Hội đồng trọng tài áp dụng biện pháp khẩn c图示p tạm thời 第四十九条 仲裁庭关于采用临时紧急措施的权限

Đi图示u 50 Thủ tục áp dụng biện pháp khẩn c图示p tạm thời của Hội đồng trọng tài 第五十条 仲裁庭采取临时紧急措施的手续

Đi图示u 51 Thẩm quy图示n, thủ tục thay đổi, bổ sung, huỷ bỏ biện pháp khẩn c图示p tạm thời của Hội đồng trọng tài 第五十一条 仲裁庭变更、补充、撤销临时紧急措施的手续和权限

Đi图示u 52 Trách nhiệm của bên yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn c图示p tạm thời 第五十二条 申请采取临时紧急措施一方的责任

Đi图示u 53 Thẩm quy图示n, trình tự, thủ tục của Tòa án áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn c图示p tạm thời 第五十三条 法院采取、变更、撤销临时紧急措施的权限、程序和手续

Chương VIII PHIÊN HỌP GIẢI QUyếT TRANH CH图示P 第八章 争议解决庭审

Đi图示u 54 Chuẩn bị phiên họp giải quyết tranh ch图示p 第五十四条 争议解决庭审准备

Đi图示u 55 Thành phần, thủ tục phiên họp giải quyết tranh ch图示p 第五十五条 争议解决庭审成员和手续

Đi图示u 56 Việc vắng mặt của các bên 第五十六条 当事人缺席

Đi图示u 58 Hoà giải, công nhận hòa giải thành 第五十八条 调解、确认调解成功

Đi图示u 59 Đình chỉ giải quyết tranh ch图示p 第五十九条 停止解决争议

Chương IX PHÁN QUyếT TRỌNG TÀI 第九章 仲裁裁决

Đi图示u 60 Nguyên tắc ra phán quyết 第六十条 裁决原则

Đi图示u 61 Nội dung, hình thức và hiệu lực của phán quyết trọng tài 第六十一条 仲裁裁决的内容、形式和效力

Đi图示u 62 Đăng ký phán quyết trọng tài vụ việc 第六十二条 仲裁案件裁决登记

Đi图示u 63 Sửa chữa và giải thích phán quyết; phán quyết bổ sung 第六十三条 裁决的修改、解释和补充

Đi图示u 64 Lưu trữ hồ sơ 第六十四条 档案的留存

Chương X THI HÀNH PHÁN QUyếT TRỌNG TÀI 第十章 执行仲裁裁决

Đi图示u 65 Tự nguyện thi hành phán quyết trọng tài 第六十五条 自愿履行仲裁裁决

Đi图示u 66 Quy图示n yêu cầu thi hành phán quyết trọng tài 第六十六条 要求执行仲裁裁决的权利

Đi图示u 67 Thi hành phán quyết trọng tài 第六十七条 仲裁裁决的执行

Chương XI HUỶ PHÁN QUyếT TRỌNG TÀI 第十一章 撤销仲裁裁决

Ði图示u 68. Căn cứ huỷ phán quyết trọng tài 第六十八条 仲裁裁决的撤销依据

Đi图示u 69 Quy图示n yêu cầu huỷ phán quyết trọng tài 第六十九条 撤销仲裁裁决的请求权

Đi图示u 70 Đơn yêu cầu huỷ phán quyết trọng tài 第七十条 仲裁裁决撤销申请书

Đi图示u 71 Toà án xét đơn yêu cầu huỷ phán quyết trọng tài 第七十一条 法院审查仲裁裁决撤销申请

Đi图示u 72 Lệ phí toà án liên quan đến Trọng tài 第七十二条 仲裁相关的法院诉讼费

Chương XII TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CủA TRỌNG TÀI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM 第十二章 驻越南的外国仲裁组织和活动

Đi图示u 73 Đi图示u kiện hoạt động của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 第七十三条 驻越南外国仲裁组织的活动条件

Đi图示u 74 Hình thức hoạt động của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 第七十四条 驻越南外国仲裁组织的活动形式

Đi图示u 75 Chi nhánh 第七十五条 分支机构

Đi图示u 76 Quy图示n và nghĩa vụ của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 第七十六条 外国仲裁机构驻越南分支机构的权利与义务

Đi图示u 77 Văn phòng đại diện 第七十七条 代表处

Đi图示u 78 Quy图示n và nghĩa vụ của Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 第七十八条 外国仲裁组织驻越南代表处的权利与义务

Đi图示u 79 Hoạt động của Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 第七十九条 外国仲裁机构驻越南分支机构、代表处的运营

Chương XIII ĐI图示U KHOẢN THI HÀNH 第十三章 实施条款

Đi图示u 80 Áp dụng Luật đối với các Trung tâm trọng tài được thành lập trước ngày Luật này có hiệu lực 第八十条 设立于本法生效之日前的仲裁中心的法律适用

Đi图示u 81 Hiệu lực thi hành 第八十一条 实施效力

Đi图示u 82 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành 第八十二条 规定细则和指导实施

附 录 PHỤ LỤC

附录一 北海仲裁委员会 / 北海国际仲裁院简介 GIỚI THIỆU CủA ủy BAN TRỌNG TÀI BắC HẢI /VIỆN TRỌNG TÀI QUỐC Tế BắC HẢI

附录二 广西维冠律师事务所简介GIỚI THIỆU VĂN PHÒNG LUẬT SƯ DUy QUÁN QUẢNG TÂy