参考文献

参考文献

中文部分

[1] 陈益源. 越南女神柳杏公主汉喃文献考察[J]. 上海:中华文史论丛,2009(1).

[2] 陈玉龙. 中国和越南、柬埔寨、老挝文化交流[A]//周一良. 中外文化交流史[C]. 郑州:河南人民出版社,1987.

[3] 陈玉龙,杨通方. 汉文化论纲[M]. 北京大学出版社,1993.

[4] [越]陈重金著,戴可来译. 越南通史[M]. 北京:商务印书馆,1992.

[5] 丛国胜. 越南行政地名译名手册[M]. 北京:军事谊文出版社,2004.

[6] 戴可来,于向东. 越南[M]. 南宁:广西人民出版社,1998.

[7] 戴可来,于向东. 越南历史与现状研究[M]. 香港社会科学出版社有限公司,2006.

[8] 杜敦信,赵和曼. 越南、老挝、柬埔寨手册[M]. 北京:时事出版社,1988.

[9] 古小松. 越南的社会主义[M]. 北京:人民出版社,1995.

[10] 古小松. 2010越南国情报告(蓝皮书)[M]. 南宁:广西人民出版社,2010.

[11] 何成轩. 儒学南传史[M]. 北京大学出版社,2000.

[12] 兰强,徐方宇,李华杰. 越南概论[M]. 广州:世界图书出版公司,2012.

[13] 雷慧萃. 越南的高台教[J]. 东南亚纵横,2003(11).

[14] 李晨阳. 印度支那地区伊斯兰教的发展[J]. 东南亚,2002(4).

[15] 李太生. 越南独特的饮食文化[J]. 南宁职业技术学院学报,2007(4).

[16] 黎正甫. 郡县时代之安南[M]. 北京:商务印书馆,1945.

[17] 梁志明. 当代越南经济革新与发展[M]. 厦门:鹭江出版社,1996.

[18] 林明华. 越南语言文化散步[M]. 香港:开益出版社,2002.

[19] 刘稚. 当代越南经济[M]. 昆明:云南大学出版社,2000.

[20] 马强,马雯. 越南的伊斯兰教[J]. 东南亚研究,2012(1).

[21] [法]马司培罗著,冯承均译. 郡县时代之安南[M]. 台北:台湾商务印书馆,1956.

[22] 马书田. 华夏诸神[M]. 北京燕山出版社,1990.

[23] 孟庆捷. 畅游越南[M]. 上海:文汇出版社,2000.

[24] 纳日碧力戈. 姓名论[M]. 北京:社会科学文献出版社,1997.

[25] 聂慧慧. 占婆国故地婆尼教寻踪——越南本土化伊斯兰教初探[J]. 世界宗教研究,2013(2).

[26] 阮翠鸾. 越南的端午节[A]//亚细亚民俗研究(第六辑)[C]. 北京:学苑出版社,2006.

[27] [法]赛代斯著,蔡华、杨保筠译. 越南通史[M]. 北京:商务印书馆,2008.

[28] 唐小诗. 越南民族的美牙习俗[J]. 东南亚纵横,2003(7).

[29] [越]陶维英著,刘统文、子钺译. 越南古代史(上、下册)[M]. 北京:商务印书馆,1976.

[30] 滕成达. 伊斯兰教在越南[J]. 中国穆斯林,2004(6).

[31] 滕成达. 当代越南占族与伊斯兰教[J]. 西北第二民族学院学报(哲学社会科学版),2005(1).

[32] 田惠刚. 中西人际称谓系统[M]. 北京:外语教学与研究出版社,1998.

[33] 田平. 体验越南咖啡文化[J]. 世界文化,2009(2).

[34] 王世录,刘稚. 当代越南[M]. 成都:四川人民出版社,1992.

[35] [越]吴士连等纂修. 《大越史记全书》卷二,陈荆和校合本,日本东京大学东洋文化研究所,昭和五十九年(1984)印行。

[36] 徐绍丽,利国. 越南民族[M]. 北京:华夏出版社,1989.

[37] 徐绍丽,利国等. 列国志 · 越南[M]. 北京:社会科学文献出版社,2009.

[38] 杨焕英. 孔子思想在越南的传播与影响[M]. 北京:教育科学出版社,1987.

[39] 杨全喜,钟智翔. 东盟国家军事概览[M]. 北京:军事谊文出版社,2003.

[40] 于在照. 越南文学史[M]. 北京:军事谊文出版社,2001.

[41] 越南国防部军事历史院. 越南人民军50年[M]. 北京:军事谊文出版社,1996.

[42] 张加祥,俞培玲. 越南[M]. 北京:当代世界出版社,1998.

[43] 张君. 神秘的节俗——传统节日礼俗、禁忌研究[M]. 南宁:广西人民出版社,2004.

[44] 张锡镇. 当代东南亚政治[M]. 南宁:广西人民出版社,1994.

[45] 赵和曼. 东南亚手册[M]. 南宁:广西人民出版社,2000.

[46] 钟敬文. 民俗学概论[M]. 上海文艺出版社,1998.

[47] 朱云影. 中国文化对日韩越的影响[M]. 台北:黎明文化出版社,1981.

越文部分

[1] Ban Tôn giá o Chí nh phủ. Tôn giáo và chính sách tôn giáo ở Việt Nam[M]. Hà Nộ i: Nhà xuấ t bả n Tôn giáo, năm 2007.

[2] Bùi Xuân Mỹ, Tục thờ cúng trong gia đình người Việt[M]. Hà Nội: Nxb Văn hoá Thông tin, năm 2001.(https://www.daowen.com)

[3] Dương Kỳ Đức. Văn hóa trong tên người Việt[A]. // Hội Ngôn ngữ học Việt Nam. Ngữ học trẻ[C]. Hà Nội: Hội Ngôn ngữ học Việt Nam, năm 1998.

[4] Đại hội Đại biểu Ban đại diện cộng đồng Hồi giáo-Islam tỉnh Ninh Thuận [EB/OL].(2012-5-28) [2014-03-06].http://baoninhthuan.com.vn/ diendan/26113p1c30/dai-hoi-dai-bieu-ban-dai-dien-cong-dong-hoi-giao-islamtinh-ninh-thuan.htm.

[5] Đại hội đại biểu Cộng đồng Hồi giáo Tây Ninh lần thứ I, nhiệm kỳ 2010—2015 [EB/OL].(2010-03-28) [2014-03-06]. http://baotayninh.vn/tin-tuc/dai-hoi-daibieu-cong-dong-hoi-giao-tay-ninh-lan-thu-i-nhiem-ky-2010-2015-12014.html.

[6] Đạ i hộ i lầ n 2 Hộ i đồ ng Sư cả Hồ i giá o Chăm Bà ni [EB/OL]. (2011-12-07)[2014-03-06]. http://www.vietnamplus.vn/dai-hoi-lan-2-hoi-dong-su-ca-hoi-giaocham-bani/119069.vnp.

[7] Đào Duy Anh. Việt Nam Văn Hóa Sử Cương[M]. TP. HCM: Nxb TP. HCM,1992.

[8] Đặ ng Nghiêm Vạ n. Bà n về dò ng họ ngườ i Việ t[J]. Dân tộ c họ c, số 3, năm 1998.

[9] Đinh Gia Khánh, Huy Cẩn. Các vùng văn hóa Việt Nam[M]. Hà Nội: Nxb Văn học, năm 1995.

[10] Đinh Xuân Lâm. Lịch sử (giáo trình trung học phổ thông, lớp 6-12) [M]. Hà Nội: Nxb Giáo dục, năm 2004.

[11] Đinh Xuân Lâm. Đại cương lịch sử Việt Nam (tập II) [M]. Hà Nội: Nxb Giáo dục, năm 2006.

[12] Kiều Văn. Giai thoại lịch sử Việt Nam (tập I, II) [M]. Hà Nội: Nxb Văn hóa Thông tin, năm 2002.

[13] Lê Bá Thảo. Lãnh thổ và các khu vực địa lý[M]. Hà Nội: Nxb Thế giới, năm 2001.

[14] Lê Mậu Hãn. Đại cương lịch sử Việt Nam (tập III) [M]. Hà Nội: Nxb Giáo dục,năm 2006.

[15] Lê Nhẩ m. Về cộ ng đồ ng Hồ i giá o ở Việ t Nam hiệ n nay[EB/OL]. (2004-11-15) [2014-03-06]. http://cpv.org.vn/cpv/Modules/News/NewsDetail.aspx?co_ id=10005&cn_id=188946.

[16] Lê Văn Chưởng, Cơ sở văn hóa Việt Nam[M]. Hà Nội: Nxb Trẻ, năm 2005.

[17] Lưu Văn Lợi. 50 năm ngoại giao Việt Nam (tập I) [M]. Hà Nội: Nxb Công an,năm 1997.

[18] Lưu Văn Lợi. 50 năm ngoại giao Việt Nam (tập II) [M]. Hà Nội: Nxb Công an,năm 1998.

[19] Lê Trung Hoa. Họ và tên người Việt Nam[M]. Hà Nội: Nxb Khoa học Xã hội,2005.

[20] Lê Trung Vũ. Tết cổ truyền của người Việt[M]. Hà Nội: Nxb Văn hóa Thông tin, năm 2002.

[21] Mai Lý Quảng. Quê hương Việt Nam[M]. Hà Nội: Nxb Thế giới, năm 2004.

[22] Ngô Đức Thịnh. Văn hóa vùng và phân vùng văn hóa Việt Nam[M]. Hà Nội: Nxb Trẻ, năm 2004.

[23] Ngô Đức Thịnh. Văn hóa tộc người và văn hóa Việt Nam[M]. Hà Nội: Nxb Khoa học Xã hội, năm 2006.

[24] Ngô Đức Thịnh. Đạo Mẫu[M]. Hà Nội: Nxb Khoa học xã hội, năm 2007.

[25] Ngô Đức Thịnh. Về tín ngưỡng lễ hội cổ truyền[M]. Hà Nội: Nxb Văn Hóa Thông tin, năm 2007.

[26] Nguyễn Đăng Duy. Các hình thái tín ngưỡng tôn giáo ở Việt Nam[M]. Hà Nội: Nxb Văn hoá Thông tin, năm 2001.

[27] Nguyễn Hồng Phong. Thôn Xã Việt Nam [M]. Hà Nội: Nxb Văn Sử Địa, năm 1959.

[28] Nguyễn Hữu Ái, Nguyễn Mai Phương. Phong tục cổ truyền Việt Nam[M]. Hà Nội: Nxb Văn hoá Thông tin, năm 2003.

[29] Nguyễn Kim Thản. Vài nhận xét về tên người Việt[J]. Dân Tộc Học, số ?, năm 1975

[30] Nguyễ n Thị Thanh Vân. Hồ i giá o củ a ngườ i Chăm ở Việ t Nam–nhữ ng yế u yốbả n đị a[J]. Tạ p chí Nghiên cứ u văn hoá (Trườ ng Đạ i họ c Văn hoá Hà Nộ i),số 3.

[31] Nhấ t Thanh, Vũ Văn Khiế u. Đấ t lệ quê thó i (phong tụ c Việ t Nam)[M]. Hoa Kỳ: Cơ sở xuấ t bả n Đạ i Nam, năm 1968.

[32] Phan Kế Bính.Việt Nám Phong Tục[M]. TP.HCM: NxbTP. HCM, năm 1990.

[33] Phan Ngọc. Bản sắc văn hóa Việt Nam[M]. Hà Nội: Nxb Văn hóa Thông tin,năm 2004.

[34] Toan Ánh. Nế p cũ là ng xó m Việ t Nam[M]. Hà Nộ i: Nxb Khoa họ c Xã hộ i, năm 1968.

[35] Toan Ánh. Nếp Cũ: Tín Ngưỡng Việt Nam [M]. TP. HCM: Nxb TP. HCM, năm 1992.

[36] Tôn Diễn Phong, Hoàng Kiến Hồng, Từ Phương Vũ. Khái luận văn hóa Việt Nam[M]. 广州:世界图书出版公司,2011.

[37] Thông tấn xã Việt Nam. Văn phòng chính phủ. Chính phủ Việt Nam 1945—1998 [M]. Hà Nội: Nxb Chính trị Quốc gia, năm 1999.

[38] Trần Huyền Thương. Phong tục Việt Nam[M]. Hà Nội: Nxb Văn hoá Thông tin, năm 2002.

[39] Trần Ngọc Thêm. Tìm về bản sắc văn hóa Việt Nam[M]. TP. HCM: Nxb TP. HCM, năm 2001.

[40] Trần Quốc Vượng. Văn hóa Việt Nam: tìm đòi và suy ngẫm[M]. Hà Nội: Nxb Văn học, năm 2003.

[41] Trần Quốc Vượng (chủ biên). Cơ sở văn hóa Việt Nam[M]. Hà Nội: Nhà xuất bản Giáo Dục, năm 2007.

[42] Trần Trọng Kim. Việt Nam sử lược (quyển I, II) [M]. TP. HCM: Nxb TP. HCM, năm 2000.

[43] Trương Hữu Quỳnh. Đại cương lịch sử Việt Nam (tập I) [M]. Hà Nội: Nxb Giáo dục, năm 2006.

[44] Văn Thái. Địa lý kinh tế Việt Nam[M]. Hà Nội: Nxb Thống kê, năm 1997.

[45] Vũ Ngọc Khánh. Tiếp Cận Kho Tàng Folklore Việt Nam [M]. Hà Nội: Nxb Văn hóa Dân tộc, năm 1999.

[46] Vũ Khiêu. Nho Giáo Xưa Và Nay [M]. Hà Nội: Nxb Văn hóa, năm 1994.

[47] Vũ Thế Bình. Non nước Việt Nam[M]. Hà Nội: Nxb Văn hóa Thông tin, năm 2000.

主要网站

[1] 越南国家统计局官方网站,http://www. gso. gov. vn/default. aspx?tabid=217。

[2] 越南宗教委员会网站,http://btgcp. gov. vn。

[3] 越文版维基百科网,http://vi. wikipedia. org。

[4] 中华人民共和国外交部网站,http://www. fmprc. gov. cn/pds/gjhdq/gj/ yz/1206_45/。